tay trên

Học thuật
Thân thiện
tay trên

Một người chơi bài phỗng tay trên để giành quyền đi trước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hành động hoặc vị trí đi trước, vượt lên trước người khác để giành lấy lợi thế hoặc phần hơn: Cụm từ này thường dùng để chỉ việc một người nào đó chủ động hành động sớm hơn, nhanh hơn những người khác trong cùng một tình huống, đặc biệt để tranh giành một lợi ích, cơ hội hoặc vị trí thuận lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc đua giành hợp đồng, công ty đối thủ đã làm tay trên khi đưa ra đề nghị sớm hơn chúng ta. (Trong cuộc đua giành hợp đồng, công ty đối thủ đã hành động trước khi đưa ra đề nghị sớm hơn chúng ta.)
    • Anh ta luôn tìm cách làm tay trên trong mọi cuộc thương lượng. (Anh ta luôn tìm cách giành thế chủ động, đi trước trong mọi cuộc thương lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phỗng tay trên": Một cụm từ cố định, nhấn mạnh hành động giành lấy, chiếm đoạt một cách nhanh chóng phần cơ hội, thường lợi ích vật chất hoặc vị trí thuận lợi, trước khi người khác kịp hành động.
    • Hắn ta phỗng tay trên món hàng quý trước mặt mọi người. (Hắn ta giành lấy món hàng quý một cách nhanh chóng trước mặt mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Đi trước: Hành động hoặc xảy ra trước một thời điểm hoặc sự việc khác.
  • Chiếm ưu thế: được vị trí hoặc điều kiện tốt hơn.
  • Cướp cơ hội: Hành động nhanh để giành lấy cơ hội đáng lẽ thuộc về người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Giành thế chủ động: Chủ động tạo ra nắm giữ ưu thế.
  • Vượt mặt: Vượt lên trước, làm cho người khác trở nên kém quan trọng hoặc kém hiệu quả hơn.
  • Chớp thời cơ: Nhanh chóng nắm bắt cơ hội khi vừa xuất hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "tay trên" đây một danh từ/cụm danh từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "tay trên tay dưới": Thường dùng để chỉ sự so kè, tranh giành ưu thế giữa các bên, nơi bên này tìm cách vượt lên bên kia.
    • Hai công ty liên tụcthế tay trên tay dưới trên thị trường. (Hai công ty liên tụcthế tranh giành ưu thế với nhau trên thị trường.)
tay trên

Một người chơi bài phỗng tay trên để giành quyền đi trước.

  1. Trước người khác để tranh lấy : Phỗng tay trên.